surcease

/sə:'si:s/
Học thuật
Thân thiện
surcease

The thunder found surcease as the clouds parted.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ngừng lại, sự chấm dứt: "Surcease" một danh từ cổ, dùng để chỉ sự kết thúc hoặc sự tạm dừng của một điều đó, đặc biệt một cái khó chịu hoặc đau đớn.
  2. Nội động từ:

    • Ngừng lại, chấm dứt: "Surcease" cũng có thể được dùng như một động từ (cổ) để diễn tả hành động dừng lại hoặc kết thúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • They prayed for the surcease of the storm. (Họ cầu nguyện cho cơn bão chấm dứt.)
    • The medicine brought a welcome surcease to his pain. (Thuốc đã mang lại sự chấm dứt đau đớn đáng mong đợi cho anh ta.)
  • Nội động từ (cách dùng cổ):

    • The rain did not surcease until morning. (Cơn mưa không ngừng cho đến sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to find surcease": tìm thấy sự chấm dứt, sự nghỉ ngơi.

    • He sought surcease from his worries in music. (Anh ấy tìm sự thoát khỏi những lo lắng trong âm nhạc.)
  • "without surcease": không ngừng nghỉ, liên tục.

    • The noise continued without surcease. (Tiếng ồn tiếp diễn không ngừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cessation (n): sự ngừng, sự chấm dứt. (Từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại).
  • Respite (n): sự tạm ngừng, khoảng thời gian nghỉ ngơi.
Từ đồng nghĩa
  • Cessation: sự chấm dứt.
  • End: sự kết thúc.
  • Stoppage: sự ngừng lại.
  • Termination: sự chấm dứt.
Lưu ý về cách dùng
  • "Surcease" một từ tính chất văn học cổ xưa. Trong tiếng Anh hiện đại, rất hiếm khi được sử dụng trong văn nói thông thường. thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, thơ ca cổ điển hoặc để tạo một sắc thái trang trọng, cổ kính.
  • Từ này được biết đến nhiều nhất qua câu thơ của Edgar Allan Poe: "And each separate dying ember wrought its ghost upon the floor. / Eagerly I wished the morrow;—vainly I had sought to borrow / From my books surcease of sorrowsorrow for the lost Lenore—" (Từ "The Raven").
surcease

The thunder found surcease as the clouds parted.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) sự thôi, sự ngừng
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) thôi, ngừng

Từ đồng nghĩa