surnager

nội động từ
  1. nổi
    • Des nappes d'huile surnagent
      những mảng dầu nổi trên mặt đất
  2. (nghĩa bóng) còn lại
    • Les erreurs tombent, la vérité surnage
      sai lầm mất đi, châncòn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "surnager"