noyer

ngoại động từ
  1. dìm nước (cho chết)
  2. làm ngập nước, làm ướt đẫm; pha nhiều nước
    • Noyer son vin
      pha nhiều nước vào rượu
    • Les larmes noient son visage
      nước mắt làm mặt anh ta ướt đẫm
  3. dìm, làm chìm ngập
    • Noyer son chagrin dans l'alcool
      mượn chén rượu dìm nỗi buồn phiền, mượn chén tiêu sầu
    • Noyer un clou dans le bois
      đóng ngập đầu đinh vào gỗ
    • Noyer dans le sang
      dìm trong biển máu
    • noyer le poisson
      (nghĩa bóng) làm cho đối thủ rối trí để nắm phần thắng
danh từ giống đực{{noyer}}
  1. gỗ hồ đào
    • Une table en noyer
      bàn bằng gỗ hồ đào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "noyer"

noyer
Un enfant fait tomber sa clé dans la rivière et essaie de la noyer avec un bâton.