surname

/'sə:neim/
Học thuật
Thân thiện
surname

The teacher writes each student's surname on the board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Họ, tên họ: Phần tên được dùng chung bởi các thành viên trong một gia đình, để phân biệt gia đình này với gia đình khác, thường đứng sau tên riêng (given name/first name) trong văn hóa phương Tây đứng trước trong văn hóa Việt Nam.
    • Tên hiệu, biệt hiệu (nghĩa cổ, ít dùng): Một cái tên được đặt thêm dựa trên đặc điểm hoặc nghề nghiệp.
  2. Ngoại động từ:

    • Đặt họ cho, gọi theo họ : Hành động đặt hoặc gọi ai đó bằng một họ cụ thể.
    • Đặt tên hiệu, biệt hiệu cho (nghĩa cổ, ít dùng): Đặt cho ai đó một cái tên dựa trên đặc điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Her surname is Nguyen, and her given name is Linh. (Họ của ấy Nguyễn, còn tên riêng Linh.)
    • Please write your surname in capital letters on the form. (Vui lòng viết họ của bạn bằng chữ in hoa vào đơn.)
    • Smith is a very common surname in England. (Smith một họ rất phổ biếnnước Anh.)
  • Ngoại động từ:

    • He was surnamed "the Great" by later historians. (Ông ấy được các sử gia đời sau đặt tên hiệu "Đại Đế".)
    • The family was surnamed after their ancestral village. (Gia đình đó được đặt họ theo tên ngôi làng tổ tiên của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go by the surname of...": Được biết đến với họ ...
    • The author goes by the surname of Parker. (Tác giả đó được biết đến với họ Parker.)
  • "Maiden surname": Họ thời con gái (họ trước khi kết hôn của một người phụ nữ).
    • She decided to keep her maiden surname after marriage. ( ấy quyết định giữ họ thời con gái sau khi kết hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Last name (n): Họ (cách gọi thông dụng, nghĩa tương đương với trong tiếng Anh-Mỹ).
  • Family name (n): Họ (nhấn mạnh vào tính chất gia đình, nghĩa tương đương với ).
  • Given name/First name (n): Tên riêng (tên chính, đối lập với ).
Từ đồng nghĩa
  • Last name: Họ.
  • Family name: Họ.
  • Cognomen (n, trang trọng/ cổ): Họ, biệt hiệu.
Thành ngữ liên quan
  • To make a name for oneself: Tạo dựng thanh danh, trở nên nổi tiếng (không trực tiếp dùng từ nhưng liên quan đến khái niệm "tên").
    • He moved to the city to make a name for himself. (Anh ấy chuyển đến thành phố để tạo dựng thanh danh.)
surname

The teacher writes each student's surname on the board.

danh từ
  1. tên họ, họ
    • surname and name
      họ tên
ngoại động từ
  1. đặt tên họ cho (ai)
  2. (động tính từ quá khứ) tên họ
    • he is surnamed Jones
      anh ta tên họ Giôn
  3. đặt tên hiệu chim ưng

Từ đồng nghĩa