surname

/'sə:neim/
danh từ
  1. tên họ, họ
    • surname and name
      họ tên
ngoại động từ
  1. đặt tên họ cho (ai)
  2. (động tính từ quá khứ) tên họ
    • he is surnamed Jones
      anh ta tên họ Giôn
  3. đặt tên hiệu chim ưng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

surname
The teacher writes each student's surname on the board.