surpasser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vượt quá, vượt lên trên: Chỉ hành động vượt qua một giới hạn, một mức độ, hoặc một đối tượng nào đó về mặt số lượng, chất lượng, hoặc khả năng.
    • Hơn, trội hơn: Chỉ việc tốt hơn, xuất sắc hơn, hoặc ưu thế hơn hẳn so với người khác hoặc cái khác trong một lĩnh vực cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • (Chiếc xe mới này vượt trội hơn tất cả các mẫu trước đó về mặt an toàn.)
  • (Kết quả học tập của cậu ấy vượt quá mong đợi của chúng tôi.)
  • (Anh ấy đã vượt qua tất cả các đối thủ trong cuộc thi.)
  • (Chi phí sinh hoạt đã vượt quá mức có thể chịu đựng được đối với nhiều gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se surpasser" (tự động từ): Vượt lên chính mình, làm tốt hơn khả năng thông thường của bản thân.
    • Pour gagner, il doit se surpasser. (Để thắng, anh ấy phải vượt lên chính mình.)
    • L'artiste s'est surpassé dans ce dernier tableau. (Người nghệ sĩ đã vượt lên chính mình trong bức tranh cuối cùng này.)
Biến thể từ gần giống
  • Surpassable (tính từ): Có thể vượt qua được.
    • Un record surpassable. (Một kỷ lục có thể bị phá vỡ.)
  • Insurpassable (tính từ): Không thể vượt qua được, tuyệt vời.
    • Une beauté insurpassable. (Một vẻ đẹp không sánh bằng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dépasser: Vượt qua, vượt lên (thường dùng cho không gian, thời gian, hoặc giới hạn cụ thể).
  • Excéder: Vượt quá (thường dùng cho giới hạn cho phép, đặc biệtvề số lượng hoặc quy định).
  • Éclipser: Làm lu mờ, vượt trội hơn đến mức khiến cái khác trở nên kém quan trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp theo cách này. Ý nghĩa tương tự được thể hiện qua cấu trúc với đại từ phản thân "se surpasser" như đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Surpasser l'entendement: Vượt quá sự hiểu biết, không thể tưởng tượng nổi.
    • Une telle cruauté surpasse l'entendement. (Sự tàn ác như vậy vượt quá sự hiểu biết / không thể tưởng tượng nổi.)
ngoại động từ
  1. vượt quá
    • Maison sui surpasse ses voisines de deux étages
      nhà vượt quá những nhà bên cạnh hai tầng
    • Le succès surpasse l'espérance
      thành công vượt quá hy vọng
    • Cette dépense surpasse mes moyens
      món tiêu đó vượt quá khả năng của tôi
  2. hơn, trội hơn
    • Elle surpasse les autres en beauté
      chị ấy đẹp trội hơn những người khác

Từ gần giống

Từ chứa "surpasser"