surplombant

Học thuật
Thân thiện
surplombant

Un homme au nez surplombant regarde par la fenêtre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghiêng, chìa ra: Mô tả một vật thể hoặc bề mặt nhô ra phía trên vượt quá đường thẳng đứng của phần bên dưới, tạo cảm giác như đang đổ nghiêng hoặc lơ lửng phía trên một thứ đó.
    • Nhô cao, nhòm xuống: Thường dùng để miêu tả một vị trí cao hơn nhìn xuống hoặc bao quát một không gian bên dưới.
Ví dụ sử dụng
  • (Vách đá nhô cao/chìa ra phía trên biển thật ấn tượng.)
  • (Chúng tôi đã ăn tối trên một sân thượng nhòm xuống thành phố.)
  • (Ban công chìa ra phía trên con phố thật nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn mô tả kiến trúc hoặc địa: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản mô tả phong cảnh, công trình kiến trúc hoặc địa hình để nhấn mạnh sự cao vượt vị thế áp đảo.
    • Le château fort, surplombant la vallée, semblait imprenable. (Pháo đài, nhô cao phía trên thung lũng, có vẻ như bất khả xâm phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Surplomber (động từ): nhô cao lên trên, chìa ra phía trên.
    • La corniche surplombe le vide. (Đường gờ nhô ra phía trên khoảng không.)
  • Surplomb (danh từ): phần nhô ra, sự nhô cao.
    • Être en surplomb. (Ở vị trí nhô cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Dominant: thống trị, cao hơn.
  • Surplombé (dạng bị động): được cái gì đó nhô cao phía trên.
    • Une vallée surplombée par des montagnes. (Một thung lũng được những ngọn núi nhô cao phía trên.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này.)

surplombant

Un homme au nez surplombant regarde par la fenêtre.

tính từ
  1. nghiêng
  2. chìa ra
    • nez surplombant
      mũi nhòm mồm

Từ có nhắc đến "surplombant"