surprendre

ngoại động từ
  1. bắt được quả tang, tóm được, chộp được
    • On a surpris le voleur en train d'ouvrir le coffre
      người ta bắt được quả tang tên ăn trộm đương mở tủ
    • Surprendre un secret
      tóm được một bí mật
  2. đánh úp, tập kích, đột kích
    • Surprendre un poste ennemi
      đánh úp một đồn địch
  3. đến thăm bất thần
    • J'irai vous surprendre un de ces jours
      một ngày kia tôi sẽ bất thần đến thăm anh
  4. xảy ra bất ngờ, xảy ra bất thình lình (đối với mình)
    • La pluie nous a surpris
      trời mưa bất ngờ đối với chúng tôi
  5. làm cho ngạc nhiên, làm cho sửng sốt
    • Nouvelle qui m'a surpris
      cái tin làm cho tôi ngạc nhiên
  6. (văn học) lừa lấy được, lừa lọc lấy được
    • Surprendre la confiance de quelqu'un
      lừa lọc lấy được lòng tin của ai
  7. làm cháy sém
    • Le feu a surpris la viande
      lửa đã làm thịt cháy sém

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "surprendre"

Từ có nhắc đến "surprendre"