survolteur

Học thuật
Thân thiện
survolteur

Un technicien utilise un survolteur pour augmenter la tension du circuit.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thiết bị tăng áp, bộ tăng áp: Trong lĩnh vực điện học, "survolteur" là một thiết bị hoặc mạch điện chức năng tăng điện áp đầu ra so với điện áp đầu vào.
    • Máy tăng thế: Một tên gọi khác cho thiết bị biến đổi điện áp từ mức thấp lên mức cao hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le circuit intégré contient un survolteur pour alimenter l'écran. (Mạch tích hợp chứa một bộ tăng áp để cấp nguồn cho màn hình.)
    • Un survolteur est nécessaire pour adapter la tension de la batterie. (Một thiết bị tăng ápcần thiết để điều chỉnh điện áp của pin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "survolteur de tension": bộ tăng áp điện áp. Đâymột cụm từ kỹ thuật mô tả chức năng của thiết bị.
    • Ce convertisseur DC-DC est un survolteur de tension. (Bộ chuyển đổi DC-DC nàymột bộ tăng áp điện áp.)
Biến thể từ gần giống
  • Survolter (động từ): tăng điện áp, quá áp.
    • Il ne faut pas survolter ce composant. (Không được tăng áp quá mức cho linh kiện này.)
  • Survoltage (danh từ giống đực): sự tăng áp, điện áp tăng cao.
    • Un survoltage peut endommager l'appareil. (Một sự tăng áp có thể làm hỏng thiết bị.)
  • Convertisseur élévateur (danh từ giống đực): bộ chuyển đổi tăng áp. Đâymột thuật ngữ đồng nghĩa chuyên ngành.
  • Boost converter (danh từ, từ mượn tiếng Anh): bộ tăng áp. Thường dùng trong kỹ thuật điện tử.
Từ đồng nghĩa
  • Élévateur de tension: bộ nâng điện áp.
  • Transformateur élévateur: máy biến áp tăng.
Từ trái nghĩa
  • Dévolteur (danh từ giống đực): bộ giảm áp, bộ hạ áp.
  • Convertisseur abaisseur: bộ chuyển đổi hạ áp.
survolteur

Un technicien utilise un survolteur pour augmenter la tension du circuit.

danh từ giống đực
  1. (điện học) cái tăng áp

Từ gần giống

Từ chứa "survolteur"