suspense

/səs'pens/
danh từ
  1. tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định
    • to keep somebody in suspense
      để ai trong tình trạng chờ đợi
  2. (pháp ) sự tạm hoãn, sự đình chỉ; sự treo quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "suspense"

suspense
The audience waited in suspense for the final scene.