suspense

/səs'pens/
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) sự treo chức
    • Encourir la suspense
      bị treo chức
danh từ giống đực
  1. phút chờ đợi hồi hộp (khi (xem) phim, khi đọc truyện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "suspense"

suspense
Un film policier maintient le suspense jusqu'à la fin.