suspente

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) dây treo sào căng buồm
  2. dây treo giỏ (ở khí cầu)
  3. dây néo ( nhảy máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

suspente
Un marin ajuste la suspente du mât.