suttee

/'sʌti:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn bà tự thiêu chết theo chồng: Chỉ một người phụ nữ Ấn Độ, thường một góa phụ Ấn giáo, tự nguyện lên giàn hỏa thiêu để chết cùng với thi thể của người chồng đã qua đời.
    • Tục tự thiêu chết theo chồng: Chỉ một tập tục xã hội tôn giáo lịch sửẤn Độ, theo đó người vợ góa sẽ tự thiêu trên giàn hỏa tang lễ của chồng mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The practice of suttee was outlawed by the British in 1829. (Tục lệ suttee đã bị người Anh cấm vào năm 1829.)
    • Historical accounts sometimes mention a suttee as an act of ultimate devotion. (Các ghi chép lịch sử đôi khi nhắc đến một suttee như một hành động của sự tận tụy tột cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản lịch sử, nhân chủng học hoặc khi thảo luận về văn hóa tập quán Ấn Độ thời kỳ tiền thuộc địa thuộc địa.
  • Việc sử dụng từ này trong bối cảnh hiện đại thường mang tính chất mô tả lịch sử, tập tục này đã bị cấm phần lớn không còn tồn tại.
Biến thể từ gần giống
  • Sati: Đây cách viết phát âm gốc từ tiếng Phạn (saṃskṛta) của từ "suttee". Từ "sati" thường được sử dụng thay thế trong các văn bản học thuật hiện đại.
    • The term 'sati' is derived from the name of the goddess Sati. (Thuật ngữ 'sati' bắt nguồn từ tên của nữ thần Sati.)
Từ đồng nghĩa
  • Widow immolation: Sự hiến tế người góa phụ bằng lửa. (Cụm từ mô tả bằng tiếng Anh).
  • Self-immolation of a widow: Sự tự thiêu của một góa phụ. (Cụm từ mô tả).
Lưu ý
  • Tập tục này gây nhiều tranh cãi bị coi một hình thức bạo lực đối với phụ nữ. Từ này mang nặng tính lịch sử văn hóa, cần được sử dụng một cách thận trọng hiểu biết.
danh từ
  1. người đàn bà tự thiêu chết theo chồng (Ân độ)
  2. tục tự thiêu chết theo chồng

Từ gần giống

Từ chứa "suttee"