suy diễn

  1. đg. 1 (Suy lí, suy luận) đi từ những nguyênchung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp. Phương pháp suy diễn. Trình bày theo lối suy diễn. 2 (kng.). Suy ra điều này điều nọ một cách chủ quan. Hay suy diễn lung tung. Suy diễn ra đủ chuyện.
suy diễn
Một học sinh dùng suy diễn để giải một bài toán hình học.