suy nghĩ

Học thuật
Thân thiện
suy nghĩ

Cô gái ngồi suy nghĩ trước một bài toán khó.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Vận dụng trí óc để tìm hiểu, phân tích giải quyết vấn đề: Hành động sử dụng tư duy để xem xét, đánh giá hoặc đi đến kết luận về một điều đó.
    • Cân nhắc, xem xét kỹ lưỡng: Hành động thận trọng xem xét các khía cạnh, hậu quả trước khi quyết định hoặc hành động.
  2. Danh từ:

    • Ý nghĩ, tư tưởng, sự cân nhắc: Kết quả của quá trình vận dụng trí óc; những điều nảy ra trong đầu óc khi tư duy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đang suy nghĩ rất lâu về đề xuất đó. (Anh ấy đang dành nhiều thời gian để xem xét kỹ đề xuất đó.)
    • Trước khi trả lời, ấy cần suy nghĩ một chút. (Trước khi trả lời, ấy cần cân nhắc một chút.)
  • Danh từ:
    • Những suy nghĩ của anh ấy về tương lai thật sâu sắc. (Những ý nghĩ của anh ấy về tương lai thật sâu sắc.)
    • Tôi muốn biết suy nghĩ của bạn về vấn đề này. (Tôi muốn biết ý kiến/ sự cân nhắc của bạn về vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suy đi nghĩ lại": Cân nhắc, đắn đo đi đắn đo lại nhiều lần một vấn đề.
    • ấy suy đi nghĩ lại mãi vẫn chưa đưa ra quyết định.
  • "Thiếu suy nghĩ": Hành động hoặc lời nói không được cân nhắc kỹ, bộc phát.
    • Lời nói thiếu suy nghĩ của anh ta đã làm tổn thương người khác.
Biến thể từ gần giống
  • Suy (động từ): Suy nghĩ sâu xa, thường về những vấn đề trừu tượng, triết lý.
    • Ông ấy thích ngồi một mình suy về cuộc đời.
  • Suy xét (động từ): Xem xét, đánh giá để đi đến kết luận.
    • Hội đồng cần thời gian để suy xét kỹ lưỡng.
  • Tư duy (danh từ/động từ): Quá trình hoặc năng lực suy nghĩ, tư tưởng.
    • Phát triển tư duy phản biện rất quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩ ngợi (động từ): Suy nghĩ, thường với vẻ trầm ngâm, lo lắng.
  • Cân nhắc (động từ): Xem xét các mặt lợi hại trước khi quyết định.
  • Phản tỉnh (động từ): Tự xem xét, suy nghĩ về hành động, tư tưởng của chính mình.
Các cụm từ liên quan
  • Suy nghĩ chín chắn: Suy nghĩ thấu đáo, trưởng thành.
    • Anh ấy đã những suy nghĩ chín chắn về tương lai của gia đình.
  • Suy nghĩ tích cực/tiêu cực: Cách tư duy lạc quan hoặc bi quan về một sự việc.
    • Hãy giữ suy nghĩ tích cực để vượt qua khó khăn.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn nói thiếu suy nghĩ: Nói ra những lời không được cân nhắc kỹ, dễ gây hậu quả không hay.
    • Cậu thường ăn nói thiếu suy nghĩ nên hay bị cha mẹ nhắc nhở.
suy nghĩ

Cô gái ngồi suy nghĩ trước một bài toán khó.

  1. đg. Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán ý nghĩ này đi đến những phán đoán ý nghĩ khác chứa tri thức mới. Suy nghĩ kĩ. Ăn nói thiếu suy nghĩ. Một vấn đề đáng phải suy nghĩ. Suy đi nghĩ lại.