suy suyển

  1. tt Sai khác đi theo hướng xấu đi; Mất đi ít nhiều: Sau trận bom, đồ đạc không suy suyển; Không cây nào suy suyền quả nào (NgCgHoan).
suy suyển
Sau trận bão, cây cối trong vườn không hề suy suyển.