suy suyễn

  1. Be harmed
    • Đồ đạc không suy suyển
      No harm was done to the furniture; the furniture was still intact

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "suy suyễn"

suy suyễn
Sau trận ốm, sức khỏe của ông ấy đã bị suy suyễn nhiều.