suzerain
/'su:zərein/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tôn chủ, bá chủ: Một quốc gia hoặc nhà cai trị có quyền lực tối cao đối với một quốc gia khác, đặc biệt là kiểm soát các vấn đề đối ngoại của quốc gia đó, trong khi quốc gia phụ thuộc vẫn giữ được quyền tự chủ trong các vấn đề nội bộ.
- Nước bá chủ: Chỉ bản thân quốc gia đóng vai trò tôn chủ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- In the 19th century, the Ottoman Empire was the suzerain over several Balkan states. (Vào thế kỷ 19, Đế chế Ottoman là tôn chủ của một số quốc gia vùng Balkan.)
- The treaty recognized the emperor as the suzerain, granting him control over the kingdom's foreign relations. (Hiệp ước công nhận hoàng đế là bá chủ, trao cho ngài quyền kiểm soát các quan hệ đối ngoại của vương quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Suzerain state": Quốc gia bá chủ. Đây là một thuật ngữ chính trị-lịch sử để chỉ một nước có chủ quyền tối cao đối với một lãnh thổ khác.
- Historians debate whether the relationship was colonial or that of a suzerain state and a vassal. (Các nhà sử học tranh luận liệu mối quan hệ đó là thuộc địa hay là quan hệ giữa một quốc gia bá chủ và một chư hầu.)
"Suzerainty": Quyền bá chủ, địa vị tôn chủ. (Đây là danh từ trừu tượng chỉ quyền lực hoặc địa vị của một suzerain).
- The smaller kingdom accepted the suzerainty of its powerful neighbor to avoid invasion. (Vương quốc nhỏ hơn chấp nhận quyền bá chủ của nước láng giềng hùng mạnh để tránh bị xâm lược.)
Biến thể và từ gần giống
- Suzerainty (n): Quyền bá chủ, địa vị tôn chủ.
- Suzerain-vassal relationship (n): Quan hệ bá chủ - chư hầu.
Từ đồng nghĩa
- Overlord: Lãnh chúa tối cao.
- Hegemon: Bá quyền (nhấn mạnh sự thống trị, ảnh hưởng lớn).
- Paramount ruler: Nhà cai trị tối cao.
Từ trái nghĩa
- Vassal: Chư hầu, nước phụ thuộc.
- Dependent state: Quốc gia phụ thuộc.
- Tributary state: Nước phiên thuộc, nước triều cống.
danh từ
- tôn chủ, bá chủ
- nước bá chủ