swampy

/'swɔmpi/
Học thuật
Thân thiện
swampy

The path through the forest was swampy after the heavy rain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lầy lội, như đầm lầy: Dùng để mô tả đất đai hoặc khu vực đặc tính của đầm lầy, thường xuyên ẩm ướt, mềm ngập nước.
    • nhiều đầm lầy: Dùng để mô tả một vùng đất chứa nhiều đầm lầy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The path became increasingly swampy and difficult to walk on. (Con đường ngày càng trở nên lầy lội khó đi.)
    • They built their house on swampy ground, which caused problems later. (Họ xây nhà trên mảnh đất tính chất đầm lầy, điều này đã gây ra vấn đề sau này.)
    • The swampy areas are home to many unique species of plants and animals. (Những khu vực nhiều đầm lầy nơi sinh sống của nhiều loài động thực vật độc đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Swampy" có thể được dùng một cách ẩn dụ để mô tả cảm giác choáng ngợp hoặc bị ngập lụt bởi một thứ đó, mặc dù cách dùng này ít phổ biến hơn.
    • After the announcement, her inbox was swampy with emails. (Sau thông báo, hộp thư của ấy ngập trong email.)
Biến thể từ gần giống
  • Swamp (danh từ): Đầm lầy.
    • The Everglades is a large swamp in Florida. (Everglades một đầm lầy lớn ở Florida.)
  • Swamp (động từ): Làm ngập, làm choáng ngợp (với số lượng lớn).
    • The office was swamped with work. (Văn phòng bị ngập trong công việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Boggy: Lầy lội, bãi lầy.
  • Marshy: đầm lầy, lầy lội.
  • Miry: Đầy bùn lầy.
  • Quaggy: Lún sâu, lầy lội.
  • Waterlogged: Ngập nước, ướt sũng.
Từ trái nghĩa
  • Arid: Khô cằn.
  • Dry: Khô ráo.
  • Firm: Cứng, chắc.
swampy

The path through the forest was swampy after the heavy rain.

tính từ
  1. lầy, như đầm lầy
  2. đầm lầy

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "swampy"