swamp

/swɔmp/
Học thuật
Thân thiện
swamp

The children cautiously cross the swamp on a narrow wooden boardwalk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đầm lầy: Một vùng đất thấp, thường xuyên bị ngập nước, hệ thực vật đặc trưng như cây bụi cây thân gỗ nhỏ.
    • Tình thế khó khăn, tình trạng bế tắc: (Nghĩa ẩn dụ) Một tình huống đầy rẫy những vấn đề phức tạp khó giải quyết.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm ngập, nhấn chìm: Làm cho một thứ đó bị ngập hoàn toàn trong nước hoặc chất lỏng.
    • Tràn ngập, làm quá tải: (Nghĩa ẩn dụ) Làm cho ai đó hoặc thứ đó bị choáng ngợp bởi một lượng lớn công việc, thông tin hoặc vật phẩm.
  3. Nội động từ:

    • Bị ngập, bị sa lầy: Trạng thái bị chìm hoặc mắc kẹt trong nước, bùn lầy.
    • Bị tràn ngập, bị quá tải: (Nghĩa ẩn dụ) Trạng thái bị choáng ngợp bởi một lượng lớn thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The alligator hid in the murky water of the swamp. (Con cá sấu trốn trong vùng nước đục của đầm lầy.)
    • Navigating the new regulations felt like being lost in a legal swamp. (Việc tìm hiểu các quy định mới giống như bị lạc trong một cung pháp vậy.)
  • Ngoại động từ:

    • The huge wave swamped the small fishing boat. (Cơn sóng lớn nhấn chìm chiếc thuyền đánh cá nhỏ.)
    • After the announcement, the office was swamped with phone calls. (Sau thông báo, văn phòng bị tràn ngập bởi các cuộc điện thoại.)
  • Nội động từ:

    • The engine failed and the canoe began to swamp. (Động cơ hỏng chiếc xuồng bắt đầu bị ngập nước.)
    • I am swamping with emails I need to reply to. (Tôi đang bị ngập trong đống email cần trả lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be swamped with something": Bị quá tải, bị ngập đầu bởi một lượng lớn thứ đó (thường công việc, yêu cầu, đồ đạc).

    • The charity was swamped with donations after the disaster. (Tổ chức từ thiện bị ngập trong các khoản quyên góp sau thảm họa.)
  • "swamp fever" (Danh từ ghép): Sốt rét (tên , ít dùng trong y học hiện đại); cảm giác uể oải, mệt mỏi (nghĩa ẩn dụ).

    • He was diagnosed with swamp fever after returning from the tropics. (Anh ấy được chẩn đoán mắc sốt rét sau khi trở về từ vùng nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Swampy (Tính từ): tính chất đầm lầy, ẩm ướt lầy lội.

    • The ground near the river is very swampy. (Mặt đất gần con sông rất lầy lội.)
  • Marsh (Danh từ): Đồng lầy, vùng đất ngập nước với chủ yếu cỏ cây thân thảo, thường ít cây gỗ hơn "swamp".

  • Bog (Danh từ): Vùng đất than bùn, rất ẩm ướt, lớp đất mùn dày axit, thường ít chất dinh dưỡng hơn "swamp".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đầm lầy): Marsh, bog, fen, quagmire, mire.
  • Động từ (làm ngập): Inundate, flood, submerge, engulf, overwhelm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Swamp with: (Không phải phrasal verb theo cấu trúc thông thường, cách dùng kết hợp với giới từ "with") Tràn ngập bởi.
    • The system was swamped with requests. (Hệ thống bị tràn ngập bởi các yêu cầu.)
Thành ngữ liên quan
  • "Like draining a swamp": Giống như việc tiêu nước đầm lầy - chỉ một nhiệm vụ khó khăn, vất vả có vẻ bất tận.
    • Fixing this old house is like draining a swamp. (Sửa chữa ngôi nhà này giống như tiêu nước một cái đầm lầy vậy.)
swamp

The children cautiously cross the swamp on a narrow wooden boardwalk.

danh từ
  1. đầm lầy
ngoại động từ
  1. làm ngập, làm ướt đẫm
  2. tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng
  3. (động tính từ quá khứ) bị ngập vào, bị búi vào
    • to be swamped with work
      bị búi vào công việc
nội động từ
  1. bị ngập, bị sa lầy
  2. bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "swamp"

Từ có nhắc đến "swamp"