swamp

/swɔmp/
danh từ
  1. đầm lầy
ngoại động từ
  1. làm ngập, làm ướt đẫm
  2. tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng
  3. (động tính từ quá khứ) bị ngập vào, bị búi vào
    • to be swamped with work
      bị búi vào công việc
nội động từ
  1. bị ngập, bị sa lầy
  2. bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "swamp"

Từ có nhắc đến "swamp"

swamp
The children cautiously cross the swamp on a narrow wooden boardwalk.