swarthiness

/'swɔ:ðinis/
Học thuật
Thân thiện
swarthiness

The sailor's swarthiness came from years of working in the sun.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màu da ngăm đen: Chỉ tình trạng hoặc đặc điểm của làn da màu sẫm, nâu hoặc đen một cách tự nhiên, thường do di truyền hoặc tiếp xúc nhiều với ánh nắng mặt trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His swarthiness was a clear sign of many years working in the fields under the sun. (Màu da ngăm đen của anh ấy dấu hiệu rõ ràng của nhiều năm làm việc trên đồng ruộng dưới nắng.)
    • The swarthiness of her skin contrasted beautifully with her light-colored eyes. (Màu da ngăm đen của ấy tương phản một cách đẹp mắt với đôi mắt sáng màu của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A natural swarthiness": Một làn da ngăm đen tự nhiên (do di truyền).
    • He inherited a natural swarthiness from his Mediterranean ancestors. (Anh ấy thừa hưởng làn da ngăm đen tự nhiên từ tổ tiên vùng Địa Trung Hải.)
Biến thể từ gần giống
  • Swarthy (tính từ): làn da ngăm đen.
    • The swarthy sailor had traveled to many tropical ports. (Người thủy thủ làn da ngăm đen đã đi đến nhiều cảng nhiệt đới.)
Từ đồng nghĩa
  • Dark complexion: nước da ngăm.
  • Duskiness: màu da tối, sẫm màu.
swarthiness

The sailor's swarthiness came from years of working in the sun.

danh từ
  1. màu ngăm đen (da)

Từ đồng nghĩa