swelled head

/'sweld'hed/ Cách viết khác : (swollen_head) /'swoulən'hed/
danh từ
  1. (thông tục) tính kiêu căng, tính tự phụ, tính tự cao tự đại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

swelled head
He got a swelled head after winning the award.