symbole

danh từ giống đực
  1. tượng trưng, biểu tượng
    • Le drapeau est le symbole de la patrie
      cờbiểu tượng của tổ quốc
    • Il est le symbole de la vertu
      ông tatượng trưng của đạo đức
  2. hiệu
    • Le symbole du fer est
      Fe ký hiệu của sắt là Fe
  3. (tôn giáo) tín điều
    • Symbole des apôtres
      tín điều của các tông đồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "symbole"

symbole
Le drapeau est le symbole de la patrie.