simple

/'simpl/
tính từ
  1. đơn
    • Feuille simple
      (thực vật học) lá đơn
    • Comptabilité un partie simple
      kế toán đơn
  2. đơn giản
    • Méthode simple
      phương pháp đơn giản
  3. giản dị, mộc mạc
    • Vie simple
      cuộc sống giản dị
    • Style simple
      lời văn mộc mạc
  4. thực thà, chất phác; ngây thơ
    • Simple comme un enfant
      thực thà như đứa trẻ
    • Simple jusqu'à la sottise
      ngây thơ đến thành ngu ngốc
  5. thường
    • Un simple habitant
      một người dân thường
  6. chỉ, chỉ
    • Croire quelqu'un sur sa simple parole
      tin ai chỉ bằng vào lời nói
    • une simple formalité
      chỉmột thủ tục
    • corps simple
      (hóa học) đơn chất
    • dans le plus simple appareil
      xem appareil
    • pur et simple
      không hơn không kém
    • réduire à sa plus simple expression
      xem expression
    • simple comme un bonjour
      xem bonjour
    • simple d'esprit
      đần
danh từ giống đực
  1. cái đơn giản
    • Du simple au composé
      từ cái đơn giản đến cái phức hợp
  2. người thực thà, người chất phác, người ngây thơ
  3. (thể dục thể thao) trận đánh đơn
  4. (số nhiều) cây thuốc
    • Cueillir des simples
      hái cây thuốc
  5. (y học, từ nghĩa ) thuốc mộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "simple"

simple
Une feuille simple pousse sur la branche de l'arbre.