sympathiser

nội động từ
  1. hợp (nhau), ăn ý (nhau)
    • Nous sympathisons vous et moi
      anh tôi chúng ta hợp nhau
  2. thông cảm
    • Sympathiser avec les pauvres
      thông cảm với người nghèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sympathiser"