sympathize

/'simpəθaiz/
nội động từ (+ with)
  1. thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai)
  2. thông cảm; đồng tình (với ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "sympathize"

Từ có nhắc đến "sympathize"

sympathize
I sympathize with your difficult situation.