symphonie

Học thuật
Thân thiện
symphonie

Le chef d'orchestre dirige la symphonie avec passion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khúc giao hưởng: Một tác phẩm âm nhạc quy mô lớn, thường được viết cho dàn nhạc, gồm nhiều chương.
    • Sự phối hợp, sự hòa hợp: Sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố khác nhau, tạo nên một tổng thể đẹp đẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • J'écoute une symphonie de Mozart. (Tôi đang nghe một khúc giao hưởng của Mozart.)
    • La symphonie des oiseaux au petit matin est magnifique. (Sự hòa hợp tiếng chim vào sáng sớm thật tuyệt vời.)
    • Le compositeur a écrit sa première symphonie à l'âge de vingt ans. (Nhà soạn nhạc đã viết khúc giao hưởng đầu tiên của mìnhtuổi hai mươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Symphonie en...": Thường dùng để chỉ giọng điệu (tonalité) của bản giao hưởng.

    • La Symphonie n°5 en ut mineur de Beethoven est célèbre. (Bản Giao hưởng số 5 cung Đô thứ của Beethoven rất nổi tiếng.)
  • Dùng theo nghĩa bóng (sens figuré): Miêu tả sự kết hợp đẹp đẽ, hài hòa của nhiều thứ không phải âm thanh.

    • Ce jardin est une symphonie de couleurs au printemps. (Khu vườn nàymột bản hòa âm của màu sắc vào mùa xuân.)
Biến thể từ gần giống
  • Symphonique (tính từ): thuộc về giao hưởng, tính chất giao hưởng.

    • Un poème symphonique. (Một bản thơ giao hưởng.)
    • Un orchestre symphonique. (Một dàn nhạc giao hưởng.)
  • Symphoniste (danh từ): nhà soạn nhạc giao hưởng.

    • Un grand symphoniste du XXe siècle. (Một nhà soạn nhạc giao hưởng lớn của thế kỷ XX.)
Từ đồng nghĩa
  • Concerto (danh từ giống đực): công-xéc-, tác phẩm cho một nhạc cụ độc tấu với dàn nhạc (khác về hình thức với symphonie).
  • Harmonie (danh từ giống cái): sự hài hòa, hòa âm (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong âm nhạc).
  • Orchestration (danh từ giống cái): sự phối khí, việc soạn cho dàn nhạc.
Thành ngữ liên quan
  • C'est une vraie symphonie!: Đó đúngmột bản giao hưởng! (Dùng để khen ngợi một sự kết hợp hoàn hảo đẹp đẽ).
    • Le marché aux fleurs, avec tous ces parfums et ces couleurs, c'est une vraie symphonie! (Chợ hoa, với tất cả những hương thơm màu sắc ấy, đúngmột bản giao hưởng thực sự!)
symphonie

Le chef d'orchestre dirige la symphonie avec passion.

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) khúc giao hưởng
    • Les symphonies de Beethoven
      những khúc giao hưởng của Bi--ven
  2. sự phối hợp
    • Symphonies de couleurs
      sự phối hợp màu sắc

Từ có nhắc đến "symphonie"