symphonie

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) khúc giao hưởng
    • Les symphonies de Beethoven
      những khúc giao hưởng của Bi--ven
  2. sự phối hợp
    • Symphonies de couleurs
      sự phối hợp màu sắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "symphonie"

symphonie
Le chef d'orchestre dirige la symphonie avec passion.