symphyse

Học thuật
Thân thiện
symphyse

La symphyse mentonnière relie les deux moitiés de la mâchoire inférieure.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khớp nửa động, khớp: Một loại khớp trong cơ thể nơi các xương được nối với nhau bởi một lớp sụn hoặc sợi, cho phép cử động rất hạn chế.
    • (Y học) Sự dính màng: Tình trạng các bộ phận hoặc trong cơ thể, thường là do bệnhhoặc sau phẫu thuật, bị dính lại với nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La symphyse pubienne est une articulation du bassin. (Khớp mu là một khớp của xương chậu.)
    • Le médecin a diagnostiqué une symphyse après l'opération. (Bác sĩ đã chẩn đoán một sự dính màng sau ca phẫu thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Symphyse mentonnière": khớp cằm. Đâymột thuật ngữ giải phẫu cụ thể.

    • La symphyse mentonnière est la ligne giữa nối hai nửa của xương hàm dưới. (Khớp cằmđường giữa nối hai nửa của xương hàm dưới.)
  • "Symphyse cardiaque": sự dính màng ngoài tim. Đâymột thuật ngữ y học mô tả tình trạng bệnh lý.

    • La symphyse cardiaque peut compliquer une chirurgie thoracique. (Sự dính màng ngoài tim có thể gây biến chứng cho một cuộc phẫu thuật lồng ngực.)
Biến thể từ gần giống
  • Symphysé (tính từ): Mô tả một cấu trúc hoặc tình trạng liên quan đến khớp nửa động hoặc sự dính.

    • Une articulation symphysée. (Một khớp nửa động.)
  • Symphysiotomie (danh từ giống cái): Một thủ thuật phẫu thuật cắt khớp mu, thường được sử dụng trong sản khoa trong quá khứ.

    • La symphysiotomie est une procédure obstétricale rare aujourd'hui. (Thủ thuật cắt khớp mu là một quy trình sản khoa hiếm gặp ngày nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Articulation semi-mobile: Khớp nửa động (cho nghĩa khớp).
  • Adhérence: Sự dính, sự kết dính (cho nghĩa y học về sự dính màng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "symphyse").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "symphyse").

symphyse

La symphyse mentonnière relie les deux moitiés de la mâchoire inférieure.

danh từ giống cái
  1. khớp nửa động, khớp
    • Symphyse mentonnière
      khớp cằm
  2. (y học) sự dính màng
    • Symphyse cardiaque
      sự dính màng ngoài tim

Từ có nhắc đến "symphyse"