synchrocyclotron

/'siɳkrou'saiklətrɔn/
Học thuật
Thân thiện
synchrocyclotron

A scientist adjusts the controls of a large synchrocyclotron in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại máy gia tốc hạt: "synchrocyclotron" một loại cyclotron cải tiến, một thiết bị vật dùng để gia tốc các hạt tích điện (như proton) đến tốc độ rất cao, gần bằng tốc độ ánh sáng. khắc phục hạn chế của cyclotron thông thường bằng cách điều chỉnh tần số của điện trường gia tốc để phù hợp với sự tăng khối lượng tương đối tính của hạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The first synchrocyclotron was built in the mid-20th century. (Chiếc synchrocyclotron đầu tiên được chế tạo vào giữa thế kỷ 20.)
    • Scientists used a synchrocyclotron to study the properties of atomic nuclei. (Các nhà khoa học đã sử dụng một synchrocyclotron để nghiên cứu tính chất của hạt nhân nguyên tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh vật hạt nhân: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các bài báo khoa học, sách giáo khoa chuyên ngành vật năng lượng cao hoặc kỹ thuật gia tốc hạt để mô tả một giai đoạn phát triển lịch sử của công nghệ gia tốc.
    • The synchrocyclotron represented a significant advancement over the classical cyclotron. (Synchrocyclotron đại diện cho một bước tiến quan trọng so với cyclotron cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Cyclotron (n): Xyclotron, một loại máy gia tốc hạt đời đầu, tiền thân của synchrocyclotron.
  • Synchrotron (n): Máy gia tốc kiểu synchrotron, một thiết bị gia tốc hạt tiên tiến hơn, trong đó từ trường điện trường đều được đồng bộ hóa theo thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến. Đây một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Có thể mô tả "một loại máy gia tốc hạt đồng bộ tần số" (a frequency-modulated cyclotron).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ kỹ thuật này.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ kỹ thuật này.
synchrocyclotron

A scientist adjusts the controls of a large synchrocyclotron in a laboratory.

danh từ
  1. (vật ) Xincrôxinclôtron