synchrocyclotron

/'siɳkrou'saiklətrɔn/
Học thuật
Thân thiện
synchrocyclotron

Un physicien observe le synchrocyclotron dans le laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Xincroxiclotron: Một loại máy gia tốc hạt, một phiên bản cải tiến của cyclotron, được thiết kế để gia tốc các hạt như proton đến năng lượng rất cao bằng cách điều chỉnh tần số của điện trường gia tốc để cho sự tăng khối lượng tương đối tính của hạt khi chúng đạt đến tốc độ cao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le synchrocyclotron a permis des avancées majeures en physique nucléaire. (Chiếc xincroxiclotron đã cho phép những tiến bộ lớn trong vậthạt nhân.)
    • On a construit un synchrocyclotron dans ce centre de recherche. (Một chiếc xincroxiclotron đã được xây dựng tại trung tâm nghiên cứu này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật kỹ thuật cao, đặc biệt trong các lĩnh vực vậthạt, vậthạt nhân lịch sử khoa học công nghệ.
Biến thể từ gần giống
  • Cyclotron (danh từ giống đực): Cyclotron - một loại máy gia tốc hạt đơn giản hơn, tiền thân của synchrocyclotron.
  • Synchrotron (danh từ giống đực): Synchrotron - một loại máy gia tốc hạt vòng hiện đại hơn, nơi từ trường điện trường đều thay đổi theo thời gian để giữ hạt trên quỹ đạo tròn.
Từ đồng nghĩa
  • Accélérateur de particules (danh từ giống đực): Máy gia tốc hạt (từ chung, rộng hơn).
  • Accélérateur circulaire (danh từ giống đực): Máy gia tốc vòng (từ chung, rộng hơn).
synchrocyclotron

Un physicien observe le synchrocyclotron dans le laboratoire.

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) xincroxiclotron