syndicat

danh từ giống đực
  1. xanhđica; công đoàn; nghiệp đoàn
    • Action sociale des syndicats
      hoạt động xã hội của các công đoàn
    • Syndicat des producteurs
      nghiệp đoàn những người sản xuất
  2. chức đại diện (một tập đoàn)
    • Accepter le syndicat d'une faillite
      nhận chức đại diện những người chủ nợ của người phá sản
    • syndicat d'initiative
      công ty du lịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "syndicat"

syndicat
Le syndicat organise une réunion pour discuter des conditions de travail.