syngenesis

/sin'dʤenisis/
Học thuật
Thân thiện
syngenesis

A biologist explains syngenesis to students in a classroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sinh sản hữu tính: Trong sinh vật học, "syngenesis" chỉ quá trình sinh sản sự kết hợp của giao tử đực giao tử cái, tạo ra cá thể mới mang vật chất di truyền từ cả hai bố mẹ.
    • Nguồn gốc chung: "Syngenesis" có thể chỉ việc nhiều sự vật, hiện tượng hoặc loài cùng một nguồn gốc xuất phát.
    • Quan hệ dòng máu: Thuật ngữ này cũng ám chỉ mối quan hệ huyết thống, sự liên kết do cùng chung tổ tiên.
    • Sự đồng sinh: Trong địa địa chất, "syngenesis" mô tả hiện tượng các thành tạo địa chất (như khoáng sản) được hình thành đồng thời với đá chứa chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Syngenesis is a fundamental concept in biology, contrasting with asexual reproduction. (Syngenesis một khái niệm cơ bản trong sinh học, trái ngược với sinh sảntính.)
    • The syngenesis of these languages suggests they evolved from a common ancestor. (Nguồn gốc chung của những ngôn ngữ này cho thấy chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung.)
    • The mineral deposit is of syngenesis origin, formed at the same time as the host rock. (Mỏ khoáng sản nguồn gốc đồng sinh, được hình thành cùng lúc với đá chứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong di truyền học: Thuật ngữ "syngenesis" có thể được dùng để nhấn mạnh chế di truyền qua sinh sản hữu tính, nơi vật chất di truyền của con cái sự pha trộn từ cả bố mẹ.
  • Trong phân loại học: Có thể dùng để chỉ nhóm các loài quan hệ họ hàng gần do cùng nguồn gốc.
Biến thể từ gần giống
  • Syngenetic (tính từ): thuộc về syngenesis, tính chất đồng sinh hoặc sinh sản hữu tính.
    • Syngenetic mineral deposits are often layered. (Các mỏ khoáng sản đồng sinh thường dạng lớp.)
  • Syngenetically (trạng từ): một cách đồng sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Sexual reproduction: sinh sản hữu tính.
  • Common origin: nguồn gốc chung.
  • Consanguinity: quan hệ huyết thống.
  • Syngenetic formation: sự thành tạo đồng sinh (trong địa chất).
Từ trái nghĩa
  • Agenesis: sự không hình thành, sự thiếu hụt bẩm sinh.
  • Asexual reproduction: sinh sảntính.
  • Epigenesis: sự hậu sinh, sự thành tạo sau (trong địa chất: khoáng vật hình thành sau đá chứa).
syngenesis

A biologist explains syngenesis to students in a classroom.

danh từ
  1. (sinh vật học) sự sinh sản hữu tính
  2. nguồn gốc chung
  3. quan hệ dòng máu
  4. (địa ,địa chất) sự đồng sinh