synopsis

/si'nɔpis/
danh từ giống cái
  1. cái nhìn khái quát
  2. bảng khái quát, biểu nhất lãm
danh từ giống đực
  1. (điện ảnh) đề cương chi tiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "synopsis"

synopsis
Un réalisateur écrit le synopsis d'un film.