syphilize

/'sifilaiz/
Học thuật
Thân thiện
syphilize

A doctor uses a syringe to syphilize a patient in a clinical trial.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Truyền bệnh giang mai: Hành động cố ý hoặc vô tình làm lây lan vi khuẩn gây bệnh giang mai từ người này sang người khác. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử y học hoặc các thí nghiệm khoa học liên quan đến bệnh truyền nhiễm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • In a controversial historical experiment, they attempted to syphilize a subject to study the disease's progression. (Trong một thí nghiệm lịch sử gây tranh cãi, họ đã cố gắng truyền bệnh giang mai cho một đối tượng để nghiên cứu sự tiến triển của bệnh.)
    • The unethical practice to syphilize patients for research is now universally condemned. (Việc làm phi đạo đức truyền bệnh giang mai cho bệnh nhân để nghiên cứu hiện đã bị lên án trên toàn thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to syphilize" trong ngữ cảnh lịch sử: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu lịch sử y học mô tả các thực hành nghiên cứu , nay được coi phi đạo đức.
    • Early 20th-century studies that sought to syphilize individuals are a dark chapter in medical history. (Các nghiên cứu đầu thế kỷ 20 tìm cách truyền bệnh giang mai cho các cá nhân một chương trình đen tối trong lịch sử y học.)
Biến thể từ gần giống
  • Syphilis (n): Bệnh giang mai.
    • Syphilis is a sexually transmitted infection caused by bacteria. (Bệnh giang mai một bệnh nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục do vi khuẩn gây ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Inoculate with syphilis: Tiêm chủng/ truyền bệnh giang mai (cụm từ mô tả chính xác hơn).
  • Infect with syphilis: Lây nhiễm bệnh giang mai.
syphilize

A doctor uses a syringe to syphilize a patient in a clinical trial.

ngoại động từ
  1. truyền bệnh giang mai

Từ gần giống