syrinx

/'siriɳks/
danh từ, số nhiều syrinxes, syringes
  1. (âm nhạc) cái khèn
  2. (khảo cổ học) đường hầm (trong lăng các vua Ai-cập)
  3. (giải phẫu) vòi ớt-tát
  4. (động vật học) minh quản (chim)
  5. (giải phẫu) chỗ , đường
syrinx
The bird's song is produced by its syrinx.