syrinx

/'siriɳks/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) minh quản (ở chim)
  2. (sử học) cái khèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "syrinx"

syrinx
L'oiseau utilise sa syrinx pour produire un chant mélodieux.