systemic

/sis'temik/
tính từ
  1. (sinh vật học) (thuộc) cơ thể nói chung
  2. ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

systemic
A systemic infection can affect the entire body.