general

/'dʤenərəl/
tính từ
  1. chung, chung chung
    • a matter of general interest
      một vấn đề quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm
    • to work for general welfare
      làm việc phúc lợi chung
    • general opinion
      ý kiến chung
    • general knowledge
      kiến thức chung, kiến thức phổ thông
  2. tổng
    • a general election
      cuộc tổng tuyển cử
    • a general strike
      cuộc tổng bãi công
    • inspector general
      tổng thanh tra

Idioms

  • General Headquaters
    (quân sự) tổng hành dinh
  • General Staff
    (quân sự) bộ tổng tham mưu
  • general dealer
    người bán bách hoá
  • general hospital
    bệnh viện đa khoa
  • general practitioner
    bác sĩ đa khoa
  • general reader
    người đọc đủ các loại sách
  • general servant
    người hầu đủ mọi việc
danh từ
  1. cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể
    • to argue from the general to the particular
      suy tư cái chung ra cái riêng
    • the general of mankind
      toàn thể loài người
  2. (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc
  3. (the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng
  4. (tôn giáo) trưởng tu viện
  5. người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

general
A general leads his troops in a parade.