sécréteur

Học thuật
Thân thiện
sécréteur

Un organe sécréteur libère des substances dans le corps.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh vật học) Tiết: "Sécréteur" là một tính từ dùng trong sinh vật học để mô tả một cơ quan, tế bào hoặc cấu trúc chức năng sản xuất giải phóng một chất nhất định (gọi là chất tiết) ra bên ngoài hoặc vào trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les glandes salivaires sont des organes sécréteurs. (Các tuyến nước bọtnhững cơ quan tiết.)
    • On a observé des cellules sécrétrices dans la paroi de l'estomac. (Người ta đã quan sát thấy các tế bào tiếtthành dạ dày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, y học sinh học. Trong ngữ cảnh thông thường, người ta thường dùng động từ "sécréter" (tiết ra) hoặc danh từ "sécrétion" (sự tiết, chất tiết) hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Sécréter (động từ): tiết ra.
    • Le foie sécrète la bile. (Gan tiết ra mật.)
  • Sécrétion (danh từ giống cái): sự bài tiết, chất tiết.
    • La sécrétion d'hormones. (Sự tiết hormone.)
  • Sécrétoire (tính từ): (thuộc về) sự tiết. Đâymột từ đồng nghĩa chuyên ngành rất gần với "sécréteur".
    • Une fonction sécrétoire. (Một chức năng tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Sécrétoire (adj): (thuộc về) sự tiết.
Lưu ý
  • "Sécréteur" là một tính từ, vì vậy phải phù hợp với danh từ bổ nghĩa về giống (đực/cái) số (ít/nhiều).
    • Un organe sécréteur (một cơ quan tiết - giống đực, số ít)
    • Une cellule sécrétrice (một tế bào tiết - giống cái, số ít)
    • Des tissus sécréteurs (các tiết - giống đực, số nhiều)
sécréteur

Un organe sécréteur libère des substances dans le corps.

tính từ
  1. (sinh vật học) tiết
    • Organe sécréteur
      cơ quan tiết
    • poche sécrétrice
      túi tiết