sélecteur

danh từ giống đực
  1. bộ chọn (phiếu đục lỗ)
  2. cái chuyển mạch (điện thoại)
  3. bàn đạp đổi tốc độ (ở xe máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sélecteur"

sélecteur
Le motard appuie fermement sur le sélecteur avec son pied pour changer de vitesse.