séquestre

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) sự tạm giữ
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người tạm giữ
  3. (y học) mảnh xương mục
  4. (từ nghĩa ) chỗ giam học sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "séquestre"

séquestre
Un juge ordonne la mise sous séquestre des biens litigieux.