sớ

  1. dt. 1. Tờ trình dâng lên vua để báo cáo, cầu xin điều : dâng sớ tâu vua sớ biểu sớ tấu tấu sớ. 2. Tờ giấy viết lời cầu xin thần thánh phù hộ, đọc khi cúng tế: đọc sớ đốt sớ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sớ
Một vị quan dâng sớ lên nhà vua.