sớ

Học thuật
Thân thiện
sớ

Một vị quan dâng sớ lên nhà vua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tờ văn bản trình lên vua chúa để báo cáo hoặc cầu xin điều : Đây một loại văn bản hành chính quan trọng trong chế độ phong kiến, dùng để tấu trình sự việc hoặc thỉnh cầu nhà vua.
    • Tờ giấy viết lời cầu nguyện, khấn vái dâng lên thần linh, trời phật trong các nghi lễ tế tự: Đây một vật phẩm tâm linh, thường được đọc lên trong lúc cúng bái rồi đốt đi với niềm tin rằng lời cầu nguyện sẽ thấu đến các đấng siêu nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa văn bản tâu vua):

    • Quan đại thần cẩn thận soạn sớ để dâng lên hoàng đế.
    • Tờ sớ tấu trình việc biên cương được viết rất chi tiết.
  • Danh từ (nghĩa văn bản cầu khấn):

    • Thầy cúng chắp tay đọc lớn bài sớ cầu an cho gia chủ.
    • Sau khi cúng xong, người ta thường đốt sớ để gửi lời cầu nguyện lên trời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dâng sớ": hành động trình lên vua một tờ sớ.

    • Vị quan trung thành dâng sớ can gián nhà vua.
  • "sớ biểu": từ ghép cổ, chỉ chung các loại văn bản tấu trình lên bề trên (như vua, quan lớn).

  • "tấu sớ": từ ghép, đồng nghĩa với việc dâng sớ tâu trình.
Biến thể từ liên quan
  • Sớ từ (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ chung các bài văn cúng, văn khấn.
  • Biểu (danh từ): một loại văn bản tấu trình tương tự, thường trang trọng.
  • Khấn (động từ): hành động cầu nguyện, vái lạy thần linh, thường đi kèm với việc đọc sớ.
Từ đồng nghĩa
  • Tờ tấu (danh từ): văn bản dâng lên vua để trình bày, tâu bày.
  • Văn khấn (danh từ): bài văn dùng để đọc khi cúng bái, cầu khẩn.
Lưu ý về từ đồng âm
  • Từ "sớ" trong "sớ gỗ" (thớ gỗ) một từ hoàn toàn khác, đồng nghĩa với từ "thớ", chỉ đường vân, thớ của gỗ hoặc vật liệu. Đây một từ đồng âm khác nghĩa.
  • Từ "sớ" trong "quần ống sớ" (một cách gọi thông tục chỉ loại quần ống thẳng, liền mạch) một biến thể ngữ âm ngữ nghĩa khác, không liên quan đến nghĩa chính của từ.
sớ

Một vị quan dâng sớ lên nhà vua.

  1. dt. 1. Tờ trình dâng lên vua để báo cáo, cầu xin điều : dâng sớ tâu vua sớ biểu sớ tấu tấu sớ. 2. Tờ giấy viết lời cầu xin thần thánh phù hộ, đọc khi cúng tế: đọc sớ đốt sớ.