sớm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Buổi sáng sớm, lúc mặt trời mới mọc: Khoảng thời gian đầu tiên trong ngày, khi trời vừa hửng sáng.
- Tính từ:
- Xảy ra hoặc có trước thời gian quy định hoặc thông thường: Chỉ tính chất của sự việc diễn ra nhanh hơn, trước hơn so với dự kiến hoặc so với mốc thời gian thông thường.
- Trạng từ:
- Vào một thời điểm sớm, trước thời gian thông thường hoặc quy định: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ thời điểm hành động xảy ra.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Từ sớm, phố phường đã nhộn nhịp. (Từ lúc trời mới sáng, phố phường đã nhộn nhịp.)
- Tính từ:
- Đây là một giống lúa sớm, thu hoạch trước vụ chính. (Đây là một giống lúa chín sớm, thu hoạch trước vụ chính.)
- Cậu bé có trí thông minh phát triển sớm. (Cậu bé có trí thông minh phát triển sớm hơn bình thường.)
- Trạng từ:
- Anh ấy luôn đến cơ quan rất sớm. (Anh ấy luôn đến cơ quan vào thời điểm rất sớm.)
- Mùa đông năm nay đến sớm. (Mùa đông năm nay bắt đầu sớm hơn mọi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sớm muộn": Chỉ việc chắc chắn sẽ xảy ra, dù sớm hay muộn.
- Sớm muộn rồi sự thật cũng sẽ lộ ra. (Chắc chắn sự thật rồi sẽ bị phát hiện, dù sớm hay muộn.)
- "còn sớm": Dùng để nói một việc gì đó là quá sớm, chưa đến lúc, hoặc chưa nên làm.
- Đưa ra kết luận bây giờ thì còn sớm quá. (Đưa ra kết luận bây giờ là quá sớm / là chưa đúng lúc.)
Biến thể và từ gần giống
- Sớm sủa (tính từ): Khá sớm, sớm hơn một chút (nghĩa giảm nhẹ của "sớm").
- Chúng ta đến hơi sớm sủa một chút. (Chúng ta đến hơi sớm một chút.)
- Sớm mai (danh từ): Buổi sáng sớm (có tính chất văn chương).
- Sớm mai tinh mơ, chim hót líu lo. (Buổi sáng sớm tinh mơ, chim hót líu lo.)
Từ đồng nghĩa
- Tinh mơ (danh từ, trạng từ): Rất sớm, lúc trời mới rạng sáng.
- Hôm sớm (trạng từ): Sớm (thường dùng trong khẩu ngữ miền Nam).
- Nhanh (tính từ, trạng từ): Chỉ tốc độ, đôi khi dùng thay thế trong ngữ cảnh về thời gian với nghĩa "sớm hơn dự kiến".
Từ trái nghĩa
- Muộn: Trễ, sau thời gian quy định hoặc thông thường.
- Trễ: Chậm, không đúng giờ.
- dt Lúc mặt trời mới mọc: Nhà tôi đi làm từ sớm.
- tt, trgt 1. Trước thời gian qui định: Xuân đến năm nay lạ thường (Tố-hữu); Mẹ con đi sớm về trưa mặc lòng (cd). 2. Xảy ra trước thời gian thông thường: Lúa sớm; Rét sớm.