tà đạo

  1. d. 1. Con đường không chính đáng (). 2. Tôn giáo khác tôn giáo được coi chính tông ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tà đạo"

tà đạo
Một người đàn ông tránh xa tà đạo để đi theo con đường chính nghĩa.