tài hóa

  1. (arch.) richesses; biens matériels.
    • Tài hóa thu nhân tâm
      gagner les coeurs grâce aux biens matériels.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tài hóa
Tài hóa được cất giữ trong một chiếc rương gỗ cổ.