tài khóa

Học thuật
Thân thiện
tài khóa

Ngân sách nhà nước được lập cho mỗi tài khóa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản chi thu của ngân sách nhà nước trong một năm: "Tài khóa" thuật ngữ chỉ toàn bộ các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước được dự toán thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định, thường một năm.
    • Năm tài chính, năm ngân sách: "Tài khóa" còn được dùng để chỉ bản thân khoảng thời gian một năm đó, trong đó các hoạt động thu chi ngân sách được tính toán đánh giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tài khóa năm 2024 dự kiến sẽ thặng dư. (Ngân sách thu chi năm 2024 dự kiến sẽ thặng dư.)
    • Bộ Tài chính vừa công bố báo cáo tổng kết cuối tài khóa. (Bộ Tài chính vừa công bố báo cáo tổng kết cuối năm tài chính.)
    • Các chính sách thuế mới sẽ hiệu lực từ đầu tài khóa sau. (Các chính sách thuế mới sẽ hiệu lực từ đầu năm ngân sách sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đóng tài khóa": hoàn tất việc tổng kết, quyết toán thu chi cho một năm ngân sách.

    • quan thuế đang gấp rút làm việc để kịp đóng tài khóa. (Cơ quan thuế đang gấp rút làm việc để kịp hoàn tất quyết toán năm ngân sách.)
  • "Thâm hụt tài khóa": tình trạng chi tiêu ngân sách vượt quá thu nhập ngân sách trong một năm tài khóa.

    • Nền kinh tế đang đối mặt với nguy cơ thâm hụt tài khóa. (Nền kinh tế đang đối mặt với nguy cơ chi ngân sách vượt thu trong năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Năm tài chính (danh từ): khoảng thời gian 12 tháng dùng cho mục đích lập kế hoạch báo cáo tài chính, ngân sách. Đây từ đồng nghĩa phổ biến của "tài khóa".
  • Ngân sách nhà nước (danh từ): toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước đã được cơ quan thẩm quyền quyết định được thực hiện trong một năm để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước. Đây đối tượng chính của "tài khóa".
Từ đồng nghĩa
  • Năm ngân sách: chỉ khoảng thời gian một năm được dùng để lập kế hoạch thu chi ngân sách.
  • Kỳ kế toán: thường dùng trong doanh nghiệp, nhưng có thể dùng chung cho khoảng thời gian tổng kết tài chính.
Các cụm từ liên quan
  • Chính sách tài khóa (danh từ): chính sách của chính phủ liên quan đến thuế khóa chi tiêu công nhằm tác động đến nền kinh tế.

    • Chính phủ đang nới lỏng chính sách tài khóa để kích thích tăng trưởng. (Chính phủ đang nới lỏng chính sách thu chi ngân sách để kích thích tăng trưởng.)
  • Kế hoạch tài khóa (danh từ): bản dự toán chi tiết về các khoản thu chi ngân sách trong một năm.

    • Quốc hội đang thảo luận để thông qua kế hoạch tài khóa cho năm tới. (Quốc hội đang thảo luận để thông qua bản dự toán thu chi ngân sách cho năm tới.)
tài khóa

Ngân sách nhà nước được lập cho mỗi tài khóa.

  1. Cái khoản chi thu của ngân sách trong một năm : Tài khóa năm 1977.

Từ chứa "tài khóa"