tài tình

  1. ingénieux; génial.
    • Một phát minh tài tình
      une invention ingénieuse.
  2. talentueux et sentimental (en parlant d'une femme).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tài tình
Họa sĩ vẽ bức tranh với những nét cọ tài tình.