tàn dư

  1. survivance.
    • Tàn dư của chế độ phong kiến
      survivances du régime féodal.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tàn dư"

tàn dư
Ở vùng nông thôn vẫn còn tàn dư của công xã nguyên thủy.