tàng tàng

  1. 1 tt. 1. Ngà ngà say: Tàng tàng chén cúc dở say (Truyện Kiều). 2. Hơi gàn, ngang ngang.
  2. 2 tt., khng. (Đồ dùng) quá đã sử dụng một thời gian khá lâu: chiếc xe đạp tàng tàng.
  3. 3 tt. (Tính người) hơi gàn dở: tính tàng tàng, ăn nói dớ dẩn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tàng tàng"

tàng tàng
Chiếc xe đạp tàng tàng đang dựng ở góc sân.