tàng tàng

  1. xem tàng.
  2. cinglé ; piqué ; toqué.
    • Ông lão tàng tàng
      un vieux cinglé.
  3. éméché ; gris.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tàng tàng"

tàng tàng
Chiếc xe đạp tàng tàng đang dựng ở góc sân.