tào lao

  1. t. (Lời nói, câu chuyện) không nội dung đứng đắn, chỉ nói ra cho chuyện, cho vui. Chuyện tào lao. Tán tào lao dăm ba câu. Chỉ hứa tào lao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tào lao
Hai người bạn đang ngồi tán tào lao ở quán nước.